0931 939 888

Giao tiếp

Văn hóa giao tiếp và ngôn ngữ của Campuchia

Đất nước Campuchia nổi tiếng là một quốc gia thân thiện và an toàn, con người khá hiền lành và chất phác, đặc biệt là rất hiếu khách. Tuy nhiên, khi đến tham quan tại nơi này, bạn cần chú ý cách giao tiếp và ngôn ngữ của Campuchia để trở thành một du khách thông minh, lịch sự và khôn khéo.

Ngôn ngữ của Campuchia

Tiếng Campuchia là tiếng Khmer, được thừa kế của nền giáo dục tiến tiên tiến vào và áp dụng ngôn ngữ Ấn Độ Pali và Sangkrit. Ngoài ra, tiếng Khmer bị ảnh hưởng bởi tiếng nói và viết bằng tiếng Thái, một số kí tự được mượn từ tiếng Pháp. Mặc dù tiếng Khmer là ngôn ngữ của Campuchia, nhưng tiếng Anh lại là ngôn ngữ được sử dụng trong các khách sạn và những địa điểm thương mại.

Tại Nam Á, ngôn ngữ Khmer là ngôn ngữ được nói nhiều thứ 2 sau tiếng Việt, với 16 triệu người nói tiếng Khmer. Lối nói thông tục được ảnh hưởng bởi tiếng Thái, tiếng Lào, tiếng Việt, tiếng Chăm, bởi ảnh hưởng của địa lý và nền văn hóa lâu dài đã tạo nên vùng ngôn ngữ Đông Nam Á. Ngôn ngữ Khmer được ghi nhận là ngôn ngữ có hệ chứ viết lâu đời nhất, trước tiếng Môn, và trước cả tiếng Việt. Do tiếng Khmer là ngôn ngữ của các vương quốc Chân Lạp, Angkor và cả Phù Nam.

Tiếng campuchia giao tiếp thông dụng khi đi du lịch

Tiếng campuchia giao tiếp hàng ngày

Tôi: Kho-nhum

Anh, chị: Boong (gọi người khác cứ gọi Boong cho lẹ như từ you trong tiếng Anh)

Xin chào: Xua sơ đây

Cảm ơn: Okun

Xin lỗi: Xôm Tốs

Tạm biệt: xôm lia

Không: Tê

Có: Miên

Anh yêu em: Boong srong lanh on

Chén, bát: Chan

Số đếm trong tiếng campuchia

1: Muôi , 2: Pi , 3: Bây, 4: Buôn, 5: Po-răm

6: Po-răm muôi, 7: Po-răm pi, 8: Po-răm bây, 9: Po-răm buôn, 10: Đốp

20: Muôi phây, 30: Sam sấp, 40: Se sấp, 50: Ha sấp, 60: Hốc sấp, 70: Chet sấp, 80: Pết sấp, 90: Cau sấp

100: Muôi rôi, 1000: Muôi Pô-on, 10000: Muôi mơn, 1000000: Muôi liên

Từ 11, 21, 32 thì ghép tiếng chỉ hàng chục với tiếng chỉ hàng đơn vị.

Từ 111, 222, 333 thì ghép tiếng chỉ số hàng trăm với tiếng chỉ số hàng chục và hàng đơn vị.

Tiếng campuchia khi ăn uống

Dĩa: chan tiếp, –  Muỗng, thìa: Slap pô-ria

Đũa: Chhong kơ – Dao: Căm bất

Ly: Keo

Cơm: Bai,-  Bánh: Num

Ngon: Chhonganh, – Đói: Khô-liên

Ăn: Si

Tính tiền: Cớt lui

Xin thêm cơm: Sum bai thêm

Xin thêm trà đá: Sum tức tee thêm

Xin thêm đá: Sum tức có thêm

 

Truy cập ngay địa chỉ topasiatravel.com.vn để có thêm những thông tin bổ ích về du lịch Campuchia cùng Top Asia Travel

TOP ASIA TRAVEL
Địa chỉ: 1096 Võ Văn Kiệt, P.6, Q.5, TP.HCM
Hotline: 0985.339.888 / 0931.939.888
Email: [email protected]

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *